Cảm ơn các bạn đã ghé thăm website http://hoachatptn.com của Công ty Liên doanh Hóa chất Việt - Nhật PTN
Liên kết website
CÁC LOẠI MÀU PHA XĂNG DẦU

 CÁC LOẠI MÀU PHA XĂNG 
 

1.        MÀU PHA XĂNG LOẠI ĐỎ (OIL RED B LIQUID DYE)

1.1.  ĐẶC TÍNH:

-          Tên gọi : OIL RED B LIQUID DYE

-          Thành phần hoá học : 2-napthenol [( phenylazo ) phenyl ] azo alkyl  -   Dẫn suất của Xilen

-          Nhận dạng : Chất lỏng đỏ sẫm.

1.2.  ỨNG DỤNG:

Oil Red B Liquid : Là thuốc nhuộm màu đỏ dạng lỏng được sử dụng để pha màu cho xăng máy bay, ôtô, nhiên liệu diesel, dầu mỡ nhờn và các sản phẩm carbua hydro khác.

1.3.  CHỈ ĐỊNH TỶ LỆ PHA CHẾ:

Oil Red B Liquid được chỉ định khi pha vào mỡ nhờn là 1,5 mg/lít (tuỳ thuộc vào màu sắc cần pha và sắc thái của mỡ gốc).

Đối với xăng hàng không, theo tiêu chuẩn ASTM.D-910, cho phép  pha tối đa đến 3,5 mg/lit.

1.4.  TIÊU CHUẨN CHO PHÉP SỬ DỤNG:

Oil Red B Liquid : được chấp thuận sử dụng bởi tiêu chuẩn ASTM .D-910

1.5.  ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT:

-          Density ở 15 °C, kg/lít :                     1,01

-          Điểm chớp cháy, °C    :                      25

-          Độ nhớt động học, cSt ở 40°C :           24

                                                ở 20°C :           75

-          Điểm đục , °C                        :       < -39

1.6.  CHỈ DẪN BỔ SUNG:

Oil Red B Liquid có thể dùng dưới dạng pha đặc trước hoặc là  pha thẳng vào bể chứa, kho hàng bằng bơm hoặc có thể pha theo từng mẻ nhỏ.

2.        MÀU PHA XĂNG LOẠI XANH (OIL GREEN M LIQUID DYE)

2.1.  ĐẶC TÍNH:

-          Tên gọi : OIL GREEN M LIQUID DYE

-          Thành phần hoá học:

A mixture of 1,4-dialkylamio anthraquinone and  2,2- [(3,3-dimethyl {1,1-biphenyl}bis(azo)] bis[4-nonyl] phenol in xylene.

-          Nhận dạng : Chất lỏng màu xanh đậm

2.2.  ỨNG DỤNG:

Oil Green M Liquid : Là thuốc nhuộm màu xanh dạng lỏng được sử dụng để nhuộm màu cho xăng ôtô, nhiên liệu  diesel,dầu mỡ nhờn và các sản phẩm carbua hydro khác.

2.3.  CHỈ ĐỊNH TỶ LỆ PHA CHẾ:

Oil Green M Liquid được chỉ định khi pha vào xăng dầu với tỷ lệ  3,0 mg/lít  (tuỳ thuộc vào màu sắc cần pha và sắc thái của sản phẩm gốc).

2.4.  ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT:

-          Density ở 15 °C, kg/lít :                     0,99

-          Điểm chớp cháy, °C    :                      29

-          Độ nhớt động học, cSt ở 40°C :           15

                                                ở 20°C :           39

-          Điểm đục , °C                        :       < -39

2.5.  CHỈ DẪN BỔ SUNG:

Oil Green M Liquid có thể dùng dưới dạng pha đặc trước hoặc là  pha thẳng vào bể chứa, kho hàng bằng bơm hoặc có thể pha theo từng mẻ nhỏ.

 

3. OIL COLOR IAB LIQUID

3.1. ĐẶC TÍNH / IDENTITY:

- Tên gọi/Synonyms : OIL COLOR IAB  LIQUID

- Thành phần hoá học/ Composition  : A blue marker dye in 1-methyl-2-pyrrolidone

- Nhận dạng/ Physical form : Chất lỏng màu xanh sẫm ( Dark blue liquid )

3.2. ỨNG DỤNG/ APPLICATIONS :

   Oil Color IAB Liquid : Là thuốc nhuộm, màu xanh da trời dạng lỏng được sử dụng để đánh dấu nhằm  nhận diện, tìm dấu vết hoặc đánh dấu sản phẩm đối với xăng ôtô hoặc các sản phẩm hoá dầu khác.

   Khuyến cáo sử dụng trong các trường hợp sau:

   - Đánh dấu sản phẩm để nhận biết nguồn gốc , loại hàng hoá hoặc để phân loại hàng hoá.

    - Sự nhận biết sản phẩm nhằm mục tiêu kiểm tra, kiểm soát, đánh thuế...

    - Được sử dụng như là một trợ thủ đắc lực trong vấn đề hàng thật, hàng giả.

3.3. CHỈ ĐỊNH TỶ LỆ PHA CHẾ/ RECOMMENDED TREAT RATE :

Oil Color IAB Liquid được chỉ định pha từ 0,6 - 5,7 mg/lít.

3.4. PHƯƠNG PHÁP NHẬN BIẾT/ IDENTIFICATION METHOD:

Sản phẩm Oil Color IAB Liquid sẽ có màu xanh blue khi tiến hành chiết trong môi trường axit trung bình. Kỹ thuật chiết đòi hỏi phải lắc 100 ml sản phẩm cần chiết với 10 ml dung dịch chiết. Khi lắng, màu xanh Blue sẽ xuất hiện rõ trong phần chiết ( từng lớp ), nếu như trong sản phẩm kiểm tra có đánh dấu bằng Oil color IAB Liquid. Dung dịch chiết gồm 75% ethylene glycol và 25% nước cất có độ pH = 4,5  ( điều chỉnh bằng acid hydrochloric 0,1N).

3.5. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT/ TYPICAL PROPERTTIES :

  - Density ở 15 °C, kg/lít :                     1,03

  - Điểm chớp cháy, °C    :                      96

  - Độ nhớt động học, cSt ở 40°C :          11

  -                                   ở 20°C :             22

  - Điểm đục , °C                        :       < -39

3.6. CHỈ DẪN BỔ SUNG/ADDITION METHODS   :

Oil Color IAB Liquid  có thể dùng dưới dạng pha đặc trước hoặc là  pha thẳng vào bể chứa, kho hàng bằng bơm hoặc có thể pha theo từng mẻ nhỏ.


4. OIL COLOR IAR LIQUID

4.1. ĐẶC TÍNH / IDENTITY:

- Tên gọi/Synonyms : OIL COLOR IAR  LIQUID MARKER DYE.

- Thành phần hoá học/ Composition  : A red marker dye in 1-methyl-2-pyrrolidone

- Nhận dạng/ Physical form : Chất lỏng màu đỏ sẫm ( Dark Red liquid )

4.2. ỨNG DỤNG/ APPLICATIONS :

Oil Color IAR Liquid  Là thuốc nhuộm, màu đỏ dạng lỏng được sử dụng để đánh dấu nhằm  nhận diện, tìm dấu vết hoặc đánh dấu sản phẩm đối với xăng ôtô hoặc các sản phẩm hoá dầu khác.

Khuyến cáo sử dụng trong các trường hợp sau:

    - Đánh dấu sản phẩm để nhận biết nguồn gốc , loại hàng hoá hoặc để phân loại hàng hoá.

    - Sự nhận biết sản phẩm nhằm mục tiêu kiểm tra, kiểm soát, đánh thuế...

    - Được sử dụng như là một trợ thủ đắc lực trong vấn đề hàng thật, hàng giả.

4.3. CHỈ ĐỊNH TỶ LỆ PHA CHẾ / RECOMMENDED TREAT RATE :

Oil Color IAR Liquid được chỉ định pha vào từ 0,7 - 5,7 mg/lít.

4.4. PHƯƠNG PHÁP NHẬN BIẾT/ IDENTIFICATION METHOD:

Sản phẩm Oil Color IAR Liquid sẽ có màu đỏ khi tiến hành chiết trong môi trường axit trung bình. Kỹ thuật chiết đòi hỏi phải lắc 100 ml sản phẩm cần chiết với 10 ml dung dịch chiết. Khi lắng, màu xanh Blue sẽ xuất hiện rõ trong phần chiết ( từng lớp ), nếu như trong sản phẩm kiểm tra có đánh dấu bằng Oil color IAB Liquid. Dung dịch chiết gồm 75% ethylene glycol và 25% nước cất có độ pH = 4,5 ( điều chỉnh bằng acid hydrochloric 0,1N).

4.5. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT/ TYPICAL PROPERTTIES :

  - Density ở 15 °C, kg/lít :                     1,04

  - Điểm chớp cháy, °C    :                      96

  - Độ nhớt động học, cSt ở 40°C :           7

  -                                   ở 20°C :             14

  - Điểm đục , °C                        :       < -39

4.6. CHỈ DẪN BỔ SUNG/ADDITION METHODS :

Oil Color IAB Liquid  có thể dùng dưới dạng pha đặc trước hoặc là  pha thẳng vào bể chứa, kho hàng bằng bơm hoặc có thể pha theo từng mẻ nhỏ.

 

5. OIL COLOR IAP LIQUID

5.1. ĐẶC TÍNH / IDENTITY:

- Tên gọi/Synonyms : OIL COLOR IAP  LIQUID MARKER DYE.

- Thành phần hoá học/ Composition  : A purple marker dye in 1-methyl-2-pyrrolidone

- Nhận dạng/ Physical form : Chất lỏng màu tía sẫm ( Dark purple liquid )

5.2. ỨNG DỤNG/ APPLICATIONS :

Oil Color IAP Liquid  Là thuốc nhuộm, màu đỏ dạng lỏng được sử dụng để đánh dấu nhằm  nhận diện, tìm dấu vết hoặc đánh dấu sản phẩm đối với xăng ôtô hoặc các sản phẩm hoá dầu khác.

Khuyến cáo sử dụng trong các trường hợp sau:

   - Đánh dấu sản phẩm để nhận biết nguồn gốc , loại hàng hoá hoặc để phân loại hàng hoá.

    - Sự nhận biết sản phẩm nhằm mục tiêu kiểm tra, kiểm soát, đánh thuế...

    - Được sử dụng như là một trợ thủ đắc lực trong vấn đề hàng thật, hàng giả.

5.3. CHỈ ĐỊNH TỶ LỆ PHA CHẾ / RECOMMENDED TREAT RATE :

Oil Color IAP Liquid được chỉ định pha vào từ 0,6 - 5,7 mg/lít.

5.4. PHƯƠNG PHÁP NHẬN BIẾT/ IDENTIFICATION METHOD:

Sản phẩm Oil Color IAP Liquid sẽ có màu đỏ tía khi tiến hành chiết trong môi trường axit trung bình. Kỹ thuật chiết đòi hỏi phải lắc 100 ml sản phẩm cần chiết với 10 ml dung dịch chiết. Khi lắng, màu xanh Blue sẽ xuất hiện rõ trong phần chiết ( từng lớp ), nếu như trong sản phẩm kiểm tra có đánh dấu bằng Oil color IAB Liquid. Dung dịch chiết gồm 75% ethylene glycol và 25% nước cất có độ pH = 4,5 ( điều chỉnh bằng acid hydrochloric 0,1N).

5.5. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT/ TYPICAL PROPERTTIES :

  - Density ở 15 °C, kg/lít :                     1,03

  - Điểm chớp cháy, °C    :                      96

  - Độ nhớt động học, cSt ở 40°C :          10 

  -                                   ở 20°C :             20

  - Điểm đục , °C                        :       < -39

5.6. CHỈ DẪN BỔ SUNG/ADDITION METHODS :

Oil Color IAB Liquid  có thể dùng dưới dạng pha đặc trước hoặc là  pha thẳng vào bể chứa, kho hàng bằng bơm hoặc có thể pha theo từng mẻ nhỏ.


Mọi thông tin cần thiết xin được liên hệ qua Email: Kiemkd@petrolimex.com.vn hoặc:
Kiemkd@yahoo.com   ; Điện thoại: 0903435693

Xin trân trọng cảm ơn !
Tổng giám đốc: Kiều Đình Kiểm

 

Hỗ trợ trực tuyến

Thông tin thời tiết
Hà Nội 0
Tỷ giá ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ
Ngoại tệ Bán ra
AUD 17907.58
CAD 18306.94
CHF 23391.17
DKK 3650.36
EUR 26896.11
GBP 30107.64
HKD 2931.71
INR 362.24
JPY 203.51
KRW 20.75
KWD 78020.55
MYR 5416.2
NOK 2909.17
RUB 440.81
SAR 6280.67
SEK 2823.35
SGD 16862.94
THB 701.15
USD 22750
Nguồn Vietcombank  
Công ty hóa chất PTN  - Địa chỉ: Số 1 Sở Dầu-Phường Sở Dầu-Quận Hồng Bàng-TP Hải Phòng
Điện thoại: 84-31 3540328 Fax: 84-31 3540034
Địa chỉ Văn phòng đại diện tại Hà Nội: Số 1 Khâm Thiên - Quận Đống Đa - TP.Hà Nội (Phòng 401 và 402, tòa nhà 5 tầng - Nằm phía sau tòa nhà 7 tầng của Tổng công ty xăng dầu Việt Nam)
Điện thoại: 04.35161390

 










OWF 4.9.6 Developed by INGA Co.,Ltd.
Lên đầu trang